biến sắc
Định nghĩa
- Động từ:
- Thay đổi màu sắc: Chỉ sự thay đổi về màu sắc của một vật thể.
- Thay đổi sắc mặt: Chỉ sự thay đổi màu sắc trên khuôn mặt một người, thường do một cảm xúc mạnh (như sợ hãi, tức giận, xấu hổ) hoặc tình trạng sức khỏe đột ngột gây ra.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Lá cây biến sắc từ xanh sang vàng khi mùa thu đến. (Lá cây thay đổi màu sắc từ xanh sang vàng khi mùa thu đến.)
- Nghe tin dữ, mặt anh ấy bỗng biến sắc. (Nghe tin dữ, mặt anh ấy đột nhiên thay đổi sắc mặt.)
- Kẻ trộm biến sắc khi thấy cảnh sát xuất hiện. (Kẻ trộm thay đổi sắc mặt khi thấy cảnh sát xuất hiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "biến sắc mặt": Cụm từ nhấn mạnh sự thay đổi trên khuôn mặt.
- Câu hỏi bất ngờ khiến diễn giả biến sắc mặt. (Câu hỏi bất ngờ khiến diễn giả thay đổi sắc mặt.)
- Dùng trong văn chương, miêu tả: Thường dùng để miêu tả phản ứng cảm xúc tức thời và mạnh mẽ của nhân vật.
- Nhân vật phản diện biến sắc vì tức giận. (Nhân vật phản diện thay đổi sắc mặt vì tức giận.)
Biến thể và từ gần giống
- Tái mét (tính từ/động từ): Mặt trở nên trắng bệch, xanh xao vì sợ hãi hoặc choáng váng. (Mức độ mạnh hơn "biến sắc" trong một số ngữ cảnh).
- Nghe tiếng nổ, mặt nó tái mét đi.
- Đổi sắc (động từ): Có nghĩa tương tự "biến sắc", thường dùng trong văn chương.
- Thất sắc (động từ): Mất hết sắc diện, vẻ mặt hoảng sợ. (Thường dùng trong cụm "mặt mày thất sắc").
- Kẻ gian thất sát khi bị bắt tại trận.
Từ đồng nghĩa
- Thay đổi sắc mặt: Thay đổi vẻ mặt.
- Tái đi: Trở nên tái xanh (thường vì sợ).
- Đỏ mặt (trong một số ngữ cảnh cụ thể): Chỉ sự thay đổi sắc mặt sang màu đỏ vì xấu hổ hoặc tức giận.
Từ trái nghĩa
- Bình tĩnh: Giữ được vẻ mặt bình thản, không thay đổi.
- Tự nhiên: Thể hiện vẻ mặt như không có gì xảy ra.
Thành ngữ liên quan
- Mặt biến sắc: Thành ngữ mô tả trực tiếp hiện tượng này.
- Hắn đứng hình, mặt biến sắc khi nhận ra sự thật.